XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

我等 đọc là wǒ děng, nghĩa là chúng tôi; chúng ta (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

我等

[wǒ děng] [NGÃ 等]

chúng tôi; chúng ta (cổ)

我等了三天,现在很着急。

wǒ děng le sān tiān, xiàn zài hěn zháo jí.

Mình đã đợi ba ngày rồi, bây giờ rất sốt ruột.

Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直

我等了一会儿工夫,他就出来了。

wǒ děng le yí huì r gōng fū, tā jiù chū lái le.

Tôi đợi một lúc thì anh ấy đi ra.

我等了四十分钟,房间还没准备好。

wǒ děng le sì shí fēn zhōng, fáng jiān hái méi zhǔn bèi hǎo.

Tôi đã đợi bốn mươi phút rồi, phòng vẫn chưa chuẩn bị xong.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

Hỏi đáp về từ 我等

我等 nghĩa là gì?

我等 (wǒ děng) nghĩa là chúng tôi; chúng ta (cổ).

Cách viết 我等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 我, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.