XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手动挡 đọc là shǒu dòng dǎng, nghĩa là chuyển số thủ công; cần số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手动挡

[shǒu dòng dǎng] [手 动 挡]

chuyển số thủ công; cần số

他会开手动挡,换挡很熟练。

tā huì kāi shǒu dòng dǎng, huàn dǎng hěn shú liàn.

Anh ấy biết lái xe số sàn, đổi số rất thành thạo.

很多老司机依然更喜欢开手动挡汽车。

hěn duō lǎo sī jī yī rán gèng xǐ huan kāi shǒu dòng dǎng qì chē.

Nhiều tài xế lâu năm vẫn thích lái xe số sàn hơn.

Hỏi đáp về từ 手动挡

手动挡 nghĩa là gì?

手动挡 (shǒu dòng dǎng) nghĩa là chuyển số thủ công; cần số.

Cách viết 手动挡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 动, 挡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.