XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手势 đọc là shǒu shì, nghĩa là cử chỉ; dấu hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

手势【手勢】

[shǒu shì] [手 势]

cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu

手的姿态,多用来表达意思或示意。

他做了一个手势,示意大家安静下来。

tā zuò le yí gè shǒu shì, shì yì dà jiā ān jìng xià lái.

Anh ấy làm một cử chỉ, ra hiệu cho mọi người trật tự lại.

你直接面对面坐着,放慢语速,配合手势和温和的微笑。

nǐ zhí jiē miàn duì miàn zuò zhe, fàng màn yǔ sù, pèi hé shǒu shì hé wēn hé de wēi xiào.

Bạn ngồi trực diện đối mặt, nói chậm lại, kết hợp cử chỉ tay và nụ cười ấm áp.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 手势

手势 nghĩa là gì?

手势 (shǒu shì) nghĩa là cử chỉ; dấu hiệu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 手势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.