手式 đọc là shǒu shì, nghĩa là cử chỉ; ký hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手式
手式 nghĩa là gì?
手式 (shǒu shì) nghĩa là cử chỉ; ký hiệu.
Cách viết 手式 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.