XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行止 đọc là xíng zhǐ, nghĩa là cử chỉ; thái độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行止

[xíng zhǐ] [行 止]

cử chỉ; thái độ; hành vi

医生迅速为伤员进行止血处理。

yī shēng xùn sù wèi shāng yuán jìn xíng zhǐ xuè chǔ lǐ.

Bác sĩ nhanh chóng tiến hành xử lý cầm máu cho người bị thương.

Hỏi đáp về từ 行止

行止 nghĩa là gì?

行止 (xíng zhǐ) nghĩa là cử chỉ; thái độ.

Cách viết 行止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.