XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手把 đọc là shǒu bà, nghĩa là tay cầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手把

[shǒu bà] [手 把]

tay cầm

一只手扶着墙,另一只手把右脚向后抬起来拉伸。

yì zhī shǒu fú zhe qiáng, lìng yì zhī shǒu bǎ yòu jiǎo xiàng hòu tái qǐ lái lā shēn.

Một tay vịn vào tường, tay kia nâng chân phải ra sau kéo giãn.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来

请不要随手把这页纸张撕下来。

qǐng bú yào suí shǒu bǎ zhè yè zhǐ zhāng sī xià lái.

Xin vui lòng không tiện tay xé tờ giấy này xuống.

她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。

tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.

Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.

Hỏi đáp về từ 手把

手把 nghĩa là gì?

手把 (shǒu bà) nghĩa là tay cầm.

Cách viết 手把 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手把?

Thường gặp: 游戏手把 (yóu xì shǒu bà) – tay cầm chơi game (Đài Loan).