把子
[bà zi] [把 子]
tay cầm
把子 đọc là bà zi, nghĩa là tay cầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
把子 (bà zi) nghĩa là tay cầm.
Viết lần lượt từng chữ 把, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 印把子 (yìn bà zi) – dấu quyền lực; 扛把子 (káng bǎ zi) – (tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm; 拜把子 (bài bǎ zi) – kết nghĩa anh em.