手绢 đọc là shǒu juàn, nghĩa là khăn tay; lượng từ: 张 (zhāng), 块 (kuài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手绢
手绢 nghĩa là gì?
手绢 (shǒu juàn) nghĩa là khăn tay; lượng từ: 张 (zhāng), 块 (kuài).
Cách viết 手绢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 绢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.