XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手边 đọc là shǒu biān, nghĩa là trong tay; có sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手边

[shǒu biān] [手 边]

trong tay; có sẵn

他拿起手边的剑,向敌人冲了过去。

tā ná qǐ shǒu biān de jiàn, xiàng dí rén chōng le guò qù.

Anh ấy cầm lấy cây kiếm bên cạnh rồi lao về phía kẻ thù.

Hỏi đáp về từ 手边

手边 nghĩa là gì?

手边 (shǒu biān) nghĩa là trong tay; có sẵn.

Cách viết 手边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.