XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打斗 đọc là dǎ dòu, nghĩa là đánh nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打斗

[dǎ dòu] [打 斗]

đánh nhau

电影里有许多精彩的打斗场面。

diàn yǐng lǐ yǒu xǔ duō jīng cǎi de dǎ dòu chǎng miàn.

Trong phim có rất nhiều cảnh đánh nhau đặc sắc.

这部武侠电影打斗激烈,看得很过瘾。

zhè bù wǔ xiá diàn yǐng dǎ dòu jī liè, kàn de hěn guò yǐn.

Bộ phim võ hiệp này đánh nhau kịch liệt, xem rất đã.

Hỏi đáp về từ 打斗

打斗 nghĩa là gì?

打斗 (dǎ dòu) nghĩa là đánh nhau.

Cách viết 打斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.