XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打进 đọc là dǎ jìn, nghĩa là xâm nhập; xâm lược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打进

[dǎ jìn] [打 进]

xâm nhập; xâm lược

好,我先把鸡蛋打进碗里。

hǎo, wǒ xiān bǎ jī dàn dǎ jìn wǎn lǐ.

Được, trước tiên em đập trứng vào bát.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

经过努力,他们终于打进了决赛。

jīng guò nǔ lì, tā men zhōng yú dǎ jìn le jué sài.

Nhờ nỗ lực, cuối cùng họ đã lọt vào trận chung kết.

这支球队凭着强势的表现打进决赛。

zhè zhī qiú duì píng zhe qiáng shì de biǎo xiàn dǎ jìn jué sài.

Đội bóng này tiến vào trận chung kết với phong độ áp đảo.

Hỏi đáp về từ 打进

打进 nghĩa là gì?

打进 (dǎ jìn) nghĩa là xâm nhập; xâm lược.

Cách viết 打进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.