承包人 đọc là chéng bāo rén, nghĩa là nhà thầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 承包人
承包人 nghĩa là gì?
承包人 (chéng bāo rén) nghĩa là nhà thầu.
Cách viết 承包人 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 承, 包, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.