XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承受力 đọc là chéng shòu lì, nghĩa là sức chịu đựng; khả năng thích ứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

承受力

[chéng shòu lì] [承 受 力]

sức chịu đựng; khả năng thích ứng

对啊,既落实了劳动权益,又兼顾了企业承受力,对双方而言都是双赢。

duì a, jì luò shí le láo dòng quán yì, yòu jiān gù le qǐ yè chéng shòu lì, duì shuāng fāng ér yán dōu shì shuāng yíng.

Đúng vậy, vừa thực thi quyền lợi lao động, vừa tính đến sức chịu đựng của doanh nghiệp, là đôi bên cùng có lợi.

Trong bài: Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)

在高压环境下连续工作,他的心理承受力已逼近极限。

zài gāo yā huán jìng xià lián xù gōng zuò, tā de xīn lǐ chéng shòu lì yǐ bī jìn jí xiàn.

Làm việc liên tục dưới áp lực cao, sức chịu đựng tâm lý của anh ấy đã chạm mức giới hạn.

Hỏi đáp về từ 承受力

承受力 nghĩa là gì?

承受力 (chéng shòu lì) nghĩa là sức chịu đựng; khả năng thích ứng.

Cách viết 承受力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 受, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.