XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投放 đọc là tóu fàng, nghĩa là đưa vào; ném vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

投放

[tóu fàng] [投 放]

đưa vào; ném vào; dỡ xuống

那我们应该加大媒体投放,顺势把热度推得更高。

nà wǒ men yīng gāi jiā dà méi tǐ tóu fàng, shùn shì bǎ rè dù tuī de gèng gāo.

Vậy chúng ta nên tăng cường phân bổ truyền thông, nhân đà này đẩy độ quan tâm lên cao hơn.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

广告商根据收视率决定投放时间。

guǎng gào shāng gēn jù shōu shì lǜ jué dìng tóu fàng shí jiān.

Các nhà quảng cáo quyết định thời gian phát sóng dựa trên lượng người xem.

哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?

ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?

Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?

Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn

Hỏi đáp về từ 投放

投放 nghĩa là gì?

投放 (tóu fàng) nghĩa là đưa vào; ném vào.

Cách viết 投放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投放?

Thường gặp: 投放市场 (tóu fàng shì chǎng) – đưa cái gì đó ra thị trường.