投笔从戎
[tóu bǐ cóng róng] [投 笔 从 戎]
gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
投笔从戎 đọc là tóu bǐ cóng róng, nghĩa là gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu bǐ cóng róng] [投 笔 从 戎]
gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
投笔从戎 (tóu bǐ cóng róng) nghĩa là gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học).
Viết lần lượt từng chữ 投, 笔, 从, 戎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.