投缘
[tóu yuán] [投 缘]
tâm đầu ý hợp; hợp cạ
两人越聊越觉得投缘。
liǎng rén yuè liáo yuè jué de tóu yuán.Hai người càng trò chuyện càng cảm thấy hợp nhau.
投缘 đọc là tóu yuán, nghĩa là tâm đầu ý hợp; hợp cạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu yuán] [投 缘]
tâm đầu ý hợp; hợp cạ
两人越聊越觉得投缘。
liǎng rén yuè liáo yuè jué de tóu yuán.Hai người càng trò chuyện càng cảm thấy hợp nhau.
投缘 (tóu yuán) nghĩa là tâm đầu ý hợp; hợp cạ.
Viết lần lượt từng chữ 投, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.