XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

披索 đọc là pī suǒ, nghĩa là đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索 (bǐ suǒ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 披索

披索 nghĩa là gì?

披索 (pī suǒ) nghĩa là đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索 (bǐ suǒ).

Cách viết 披索 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 披, 索 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.