XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抹布 đọc là mā bù, nghĩa là giẻ lau; cũng đọc là [mǒ bù]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抹布

[mā bù] [抹 布]

giẻ lau; cũng đọc là [mǒ bù]

桌子上落了一层灰,快拿抹布擦擦。

zhuō zi shàng luò le yì céng huī, kuài ná mā bù cā cā.

Trên bàn bám một lớp bụi, mau lấy khăn lau đi.

请用湿抹布把书架上的灰尘擦干净。

qǐng yòng shī mā bù bǎ shū jià shàng de huī chén cā gān jìng.

Hãy dùng khăn ướt lau sạch bụi trên giá sách.

这块抹布太脏了,放水里涮一下吧。

zhè kuài mā bù tài zāng le, fàng shuǐ lǐ shuàn yí xià ba.

Miếng giẻ lau này bẩn quá, nhúng vào nước giặt qua đi.

Hỏi đáp về từ 抹布

抹布 nghĩa là gì?

抹布 (mā bù) nghĩa là giẻ lau; cũng đọc là [mǒ bù].

Cách viết 抹布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抹, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.