XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抹油 đọc là mǒ yóu, nghĩa là bôi dầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抹油

[mǒ yóu] [抹 油]

bôi dầu

演员在后台仔细地涂抹油彩准备登台。

yǎn yuán zài hòu tái zǐ xì dì tú mǒ yóu cǎi zhǔn bèi dēng tái.

Diễn viên cẩn thận thoa sơn màu ở hậu trường để chuẩn bị lên sân khấu.

Hỏi đáp về từ 抹油

抹油 nghĩa là gì?

抹油 (mǒ yóu) nghĩa là bôi dầu.

Cách viết 抹油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抹, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.