XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拆分 đọc là chāi fēn, nghĩa là tách ra thành từng phần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拆分

[chāi fēn] [拆 分]

tách ra thành từng phần

把任务按周拆分,每周只专注于完成一个阶段性成果。

bǎ rèn wu àn zhōu chāi fēn, měi zhōu zhǐ zhuān zhù yú wán chéng yí gè jiē duàn xìng chéng guǒ.

Chia nhỏ nhiệm vụ theo tuần, mỗi tuần chỉ tập trung hoàn thành một kết quả theo từng giai đoạn.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

这个主意好!那具体要怎么拆分呢?比如第一步先练什么?

zhè gè zhǔ yì hǎo! nà jù tǐ yào zěn me chāi fēn ne? bǐ rú dì yī bù xiān liàn shén me?

Ý tưởng này hay đấy! Vậy cụ thể phải chia thế nào? Cho ví dụ bước đầu tiên luyện gì trước?

Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……

方法在于拆分目标,不要总想着遥远的结果,只专注解决眼下的难题。

fāng fǎ zài yú chāi fēn mù biāo, bú yào zǒng xiǎng zhe yáo yuǎn de jié guǒ, zhǐ zhuān zhù jiě jué yǎn xià de nán tí.

Phương pháp nằm ở việc chia nhỏ mục tiêu, đừng luôn nghĩ tới kết quả xa xôi, chỉ tập trung giải quyết khó khăn trước mắt.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

Hỏi đáp về từ 拆分

拆分 nghĩa là gì?

拆分 (chāi fēn) nghĩa là tách ra thành từng phần.

Cách viết 拆分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拆, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.