XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拆解 đọc là chāi jiě, nghĩa là tháo rời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拆解

[chāi jiě] [拆 解]

tháo rời

不过拆解过程中,重金属的污染风险怎么彻底解决?

bú guò chāi jiě guò chéng zhōng, zhòng jīn shǔ de wū rǎn fēng xiǎn zěn me chè dǐ jiě jué?

Nhưng trong quá trình tháo dỡ, rủi ro ô nhiễm kim loại nặng giải quyết triệt để thế nào?

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

很好,只要文物不被拆解流散、保持全套科研价值,我们在勘探与打捞劳务费上就有得谈。

hěn hǎo, zhǐ yào wén wù bú bèi chāi jiě liú sàn, bǎo chí quán tào kē yán jià zhí, wǒ men zài kān tàn yǔ dǎ lāo láo wù fèi shàng jiù yǒu de tán.

Rất tốt, chỉ cần hiện vật không bị chia tách phân tán, duy trì toàn vẹn giá trị nghiên cứu khoa học, thì chúng ta hoàn toàn có thể thương lượng về chi phí dịch vụ thăm dò và trục vớt.

Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何

Hỏi đáp về từ 拆解

拆解 nghĩa là gì?

拆解 (chāi jiě) nghĩa là tháo rời.

Cách viết 拆解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拆, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.