拉开序幕
[lā kāi xù mù] [拉 开 序 幕]
(ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho
演出在次日晚上准时拉开序幕。
yǎn chū zài cì rì wǎn shàng zhǔn shí lā kāi xù mù.Buổi biểu diễn bắt đầu đúng giờ vào tối hôm sau.
拉开序幕 đọc là lā kāi xù mù, nghĩa là (ví dụ) mở màn; nâng màn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lā kāi xù mù] [拉 开 序 幕]
(ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho
演出在次日晚上准时拉开序幕。
yǎn chū zài cì rì wǎn shàng zhǔn shí lā kāi xù mù.Buổi biểu diễn bắt đầu đúng giờ vào tối hôm sau.
拉开序幕 (lā kāi xù mù) nghĩa là (ví dụ) mở màn; nâng màn.
Viết lần lượt từng chữ 拉, 开, 序, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.