XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拍卖会 đọc là pāi mài huì, nghĩa là buổi đấu giá; lượng từ: 场 (chǎng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拍卖会

[pāi mài huì] [拍 卖 会]

buổi đấu giá; lượng từ: 场 (chǎng)

这幅名画在拍卖会上以极高的价格成交,引起了广泛关注。

zhè fú míng huà zài pāi mài huì shàng yǐ jí gāo de jià gé chéng jiāo, yǐn qǐ le guǎng fàn guān zhù.

Bức tranh nổi tiếng này được bán với giá cực cao tại phiên đấu giá, thu hút sự chú ý rộng rãi.

Hỏi đáp về từ 拍卖会

拍卖会 nghĩa là gì?

拍卖会 (pāi mài huì) nghĩa là buổi đấu giá; lượng từ: 场 (chǎng).

Cách viết 拍卖会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拍, 卖, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.