挂号信
[guà hào xìn] [挂 号 信]
thư bảo đảm
这份重要的合同必须通过邮局寄挂号信。
zhè fèn zhòng yào de hé tong bì xū tōng guò yóu jú jì guà hào xìn.Bản hợp đồng quan trọng này phải gửi qua đường thư bảo đảm của bưu điện.
挂号信 đọc là guà hào xìn, nghĩa là thư bảo đảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guà hào xìn] [挂 号 信]
thư bảo đảm
这份重要的合同必须通过邮局寄挂号信。
zhè fèn zhòng yào de hé tong bì xū tōng guò yóu jú jì guà hào xìn.Bản hợp đồng quan trọng này phải gửi qua đường thư bảo đảm của bưu điện.
挂号信 (guà hào xìn) nghĩa là thư bảo đảm.
Viết lần lượt từng chữ 挂, 号, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.