XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

振荡 đọc là zhèn dàng, nghĩa là rung động; dao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 振荡

振荡 nghĩa là gì?

振荡 (zhèn dàng) nghĩa là rung động; dao động.

Cách viết 振荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 振, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 振荡?

Thường gặp: 振荡器 (zhèn dàng qì) – bộ dao động; 电磁振荡 (diàn cí zhèn dàng) – dao động điện từ.