XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掏出 đọc là tāo chū, nghĩa là móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掏出

[tāo chū] [掏 出]

móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)

他伸手进抽屉里掏出一支笔。

tā shēn shǒu jìn chōu tì lǐ tāo chū yì zhī bǐ.

Anh ấy thò tay vào ngăn kéo móc ra một chiếc bút.

他掏出手帕轻轻擦拭额头上的汗水。

tā tāo chū shǒu pà qīng qīng cā shì é tóu shàng de hàn shuǐ.

Anh ấy rút khăn tay ra nhẹ nhàng lau mồ hôi trên trán.

他从口袋里掏出一串钥匙。

tā cóng kǒu dài lǐ tāo chū yí chuàn yào shi.

Anh ấy móc một chùm chìa khóa từ trong túi ra.

Hỏi đáp về từ 掏出

掏出 nghĩa là gì?

掏出 (tāo chū) nghĩa là móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.).

Cách viết 掏出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掏, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.