掏包 đọc là tāo bāo, nghĩa là móc túi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 掏包
掏包 nghĩa là gì?
掏包 (tāo bāo) nghĩa là móc túi.
Cách viết 掏包 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 掏, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.