XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排水沟 đọc là pái shuǐ gōu, nghĩa là máng nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排水沟

[pái shuǐ gōu] [排 THỦY 沟]

máng nước

下雨前需要把排水沟好好淘一淘。

xià yǔ qián xū yào bǎ pái shuǐ gōu hǎo hǎo táo yi táo.

Trước khi mưa cần phải nạo vét kỹ rãnh thoát nước.

路边有一条很深的排水沟。

lù biān yǒu yì tiáo hěn shēn de pái shuǐ gōu.

Bên đường có một con mương thoát nước rất sâu.

Hỏi đáp về từ 排水沟

排水沟 nghĩa là gì?

排水沟 (pái shuǐ gōu) nghĩa là máng nước.

Cách viết 排水沟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 水, 沟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.