XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排泄物 đọc là pái xiè wù, nghĩa là chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排泄物

[pái xiè wù] [排 泄 物]

chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.)

听起来不错,但如果有人不清理宠物排泄物,要怎么处理?

tīng qǐ lái bú cuò, dàn rú guǒ yǒu rén bù qīng lǐ chǒng wù pái xiè wù, yào zěn me chǔ lǐ?

Nghe cũng ổn, nhưng nếu có người không dọn chất thải thú cưng thì xử lý sao?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

Hỏi đáp về từ 排泄物

排泄物 nghĩa là gì?

排泄物 (pái xiè wù) nghĩa là chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.).

Cách viết 排泄物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 泄, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.