探矿 đọc là tàn kuàng, nghĩa là thăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 探矿
探矿 nghĩa là gì?
探矿 (tàn kuàng) nghĩa là thăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản.
Cách viết 探矿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 探, 矿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 探矿?
Thường gặp: 探矿者 (tàn kuàng zhě) – người thăm dò.