XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

探险家 đọc là tàn xiǎn jiā, nghĩa là nhà thám hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

探险家

[tàn xiǎn jiā] [探 险 GIA]

nhà thám hiểm

探险家在山里发现了一个神秘的洞穴。

tàn xiǎn jiā zài shān lǐ fā xiàn le yí gè shén mì de dòng xué.

Nhà thám hiểm đã phát hiện một hang động bí ẩn trong núi.

探险家不畏一切艰险,终于完成了地理考察。

tàn xiǎn jiā bú wèi yí qiè jiān xiǎn, zhōng yú wán chéng le dì lǐ kǎo chá.

Nhà thám hiểm không sợ mọi gian nan hiểm trở, cuối cùng đã hoàn thành cuộc khảo sát địa lý.

Hỏi đáp về từ 探险家

探险家 nghĩa là gì?

探险家 (tàn xiǎn jiā) nghĩa là nhà thám hiểm.

Cách viết 探险家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 探, 险, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.