搬动
[bān dòng] [搬 动]
di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà
利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。
lì yòng gàng gǎn yuán lǐ, tā qīng sōng dì bān dòng le nà kuài dà shí tou.Nhờ nguyên lý đòn bẩy, anh ấy dễ dàng di chuyển được tảng đá lớn đó.
搬动 đọc là bān dòng, nghĩa là di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān dòng] [搬 动]
di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà
利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。
lì yòng gàng gǎn yuán lǐ, tā qīng sōng dì bān dòng le nà kuài dà shí tou.Nhờ nguyên lý đòn bẩy, anh ấy dễ dàng di chuyển được tảng đá lớn đó.
搬动 (bān dòng) nghĩa là di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà.
Viết lần lượt từng chữ 搬, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.