摄影棚
[shè yǐng péng] [摄 影 棚]
xưởng phim; trường quay truyền hình
导演正在指挥工作人员在摄影棚里搭景。
dǎo yǎn zhèng zài zhǐ huī gōng zuò rén yuán zài shè yǐng péng lǐ dā jǐng.Đạo diễn đang chỉ đạo nhân viên dựng cảnh trong phim trường.
摄影棚 đọc là shè yǐng péng, nghĩa là xưởng phim; trường quay truyền hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shè yǐng péng] [摄 影 棚]
xưởng phim; trường quay truyền hình
导演正在指挥工作人员在摄影棚里搭景。
dǎo yǎn zhèng zài zhǐ huī gōng zuò rén yuán zài shè yǐng péng lǐ dā jǐng.Đạo diễn đang chỉ đạo nhân viên dựng cảnh trong phim trường.
摄影棚 (shè yǐng péng) nghĩa là xưởng phim; trường quay truyền hình.
Viết lần lượt từng chữ 摄, 影, 棚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.