摩的 đọc là mó dī, nghĩa là xe ôm; viết tắt của 摩托车的士 (mó tuō chē dī shì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 摩的
摩的 nghĩa là gì?
摩的 (mó dī) nghĩa là xe ôm; viết tắt của 摩托车的士 (mó tuō chē dī shì).
Cách viết 摩的 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 摩, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.