XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

支架 đọc là zhī jià, nghĩa là giá đỡ; hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

支架

[zhī jià] [支 架]

giá đỡ; hỗ trợ; khung

按下这个按钮,支架角度就会锁定。

àn xià zhè ge àn niǔ, zhī jià jiǎo dù jiù huì suǒ dìng.

Nhấn nút này, góc giá đỡ sẽ được khóa cố định vào vị trí.

搭建舞台时必须把支架固定好,确保结构牢固。

dā jiàn wǔ tái shí bì xū bǎ zhī jià gù dìng hǎo, què bǎo jié gòu láo gù.

Khi dựng sân khấu phải cố định chắc phần khung đỡ để bảo đảm kết cấu vững chắc.

Hỏi đáp về từ 支架

支架 nghĩa là gì?

支架 (zhī jià) nghĩa là giá đỡ; hỗ trợ.

Cách viết 支架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 支, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.