XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

托架 đọc là tuō jià, nghĩa là giá đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

托架

[tuō jià] [托 架]

giá đỡ

王老师,我们家族企业最近想通过设立家族信托架构来规避风险。

wáng lǎo shī, wǒ men jiā zú qǐ yè zuì jìn xiǎng tōng guò shè lì jiā zú xìn tuō jià gòu lái guī bì fēng xiǎn.

Thầy Vương, doanh nghiệp gia đình em gần đây muốn thành lập cấu trúc tín thác gia tộc để phòng ngừa rủi ro.

Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình

Hỏi đáp về từ 托架

托架 nghĩa là gì?

托架 (tuō jià) nghĩa là giá đỡ.

Cách viết 托架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 托, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.