改嫁 đọc là gǎi jià, nghĩa là tái hôn (đối với phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 改嫁
改嫁 nghĩa là gì?
改嫁 (gǎi jià) nghĩa là tái hôn (đối với phụ nữ).
Cách viết 改嫁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 改, 嫁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.