放大镜
[fàng dà jìng] [放 ĐẠI 镜]
kính lúp
用放大镜可以观察到昆虫翅膀的细节。
yòng fàng dà jìng kě yǐ guān chá dào kūn chóng chì bǎng de xì jié.Dùng kính lúp có thể quan sát được chi tiết cánh côn trùng.
放大镜 đọc là fàng dà jìng, nghĩa là kính lúp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng dà jìng] [放 ĐẠI 镜]
kính lúp
用放大镜可以观察到昆虫翅膀的细节。
yòng fàng dà jìng kě yǐ guān chá dào kūn chóng chì bǎng de xì jié.Dùng kính lúp có thể quan sát được chi tiết cánh côn trùng.
放大镜 (fàng dà jìng) nghĩa là kính lúp.
Viết lần lượt từng chữ 放, 大, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.