XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放大镜 đọc là fàng dà jìng, nghĩa là kính lúp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放大镜

[fàng dà jìng] [放 ĐẠI 镜]

kính lúp

用放大镜可以观察到昆虫翅膀的细节。

yòng fàng dà jìng kě yǐ guān chá dào kūn chóng chì bǎng de xì jié.

Dùng kính lúp có thể quan sát được chi tiết cánh côn trùng.

Hỏi đáp về từ 放大镜

放大镜 nghĩa là gì?

放大镜 (fàng dà jìng) nghĩa là kính lúp.

Cách viết 放大镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 大, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.