XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放晴 đọc là fàng qíng, nghĩa là (thời tiết) quang đãng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放晴

[fàng qíng] [放 晴]

(thời tiết) quang đãng

好的,辛苦你了,等天气放晴咱们再好好玩。

hǎo de, xīn kǔ nǐ le, děng tiān qì fàng qíng zán men zài hǎo hǎo wán.

Được, vất vả cho cậu rồi, đợi thời tiết hửng nắng chúng ta lại chơi hết mình.

Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之

暴风雨过后,天空渐渐放晴了。

bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.

Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.

暴风雨终于平息,天空放晴了。

bào fēng yǔ zhōng yú píng xī, tiān kōng fàng qíng le.

Cơn bão cuối cùng cũng lắng xuống, trời quang đãng trở lại.

Hỏi đáp về từ 放晴

放晴 nghĩa là gì?

放晴 (fàng qíng) nghĩa là (thời tiết) quang đãng.

Cách viết 放晴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 晴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.