放荡 đọc là fàng dàng, nghĩa là phóng đãng; buông thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 放荡
放荡 nghĩa là gì?
放荡 (fàng dàng) nghĩa là phóng đãng; buông thả.
Cách viết 放荡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 放, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 放荡?
Thường gặp: 放荡不羁 (fàng dàng bù jī) – phóng túng không kiềm chế (thành ngữ).