XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

效验 đọc là xiào yàn, nghĩa là hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

效验

[xiào yàn] [效 验]

hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm

好想法,不过跨区域协调成本极高,干预措施的时效性如何得到有效验证?

hǎo xiǎng fǎ, bú guò kuà qū yù xié tiáo chéng běn jí gāo, gān yù cuò shī de shí xiào xìng rú hé dé dào yǒu xiào yàn zhèng?

Ý tưởng hay, nhưng chi phí phối hợp liên vùng rất cao, tính kịp thời của các biện pháp can thiệp làm sao được kiểm chứng hiệu quả?

Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng

Hỏi đáp về từ 效验

效验 nghĩa là gì?

效验 (xiào yàn) nghĩa là hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến).

Cách viết 效验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 效, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.