XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敌意 đọc là dí yì, nghĩa là sự thù hận; sự thù địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敌意

敌意 nghĩa là gì?

敌意 (dí yì) nghĩa là sự thù hận; sự thù địch.

Cách viết 敌意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敌, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敌意?

Thường gặp: 怀敌意 (huái dí yì) – thù địch.