怀敌意 đọc là huái dí yì, nghĩa là thù địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 怀敌意
怀敌意 nghĩa là gì?
怀敌意 (huái dí yì) nghĩa là thù địch.
Cách viết 怀敌意 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 怀, 敌, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.