XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教科书式 đọc là jiào kē shū shì, nghĩa là (tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

教科书式

[jiào kē shū shì] [教 科 书 式]

(tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển

这次公关应对成了教科书式的范例。

zhè cì gōng guān yìng duì chéng le jiào kē shū shì de fàn lì.

Pha xử lý khủng hoảng truyền thông lần này đã trở thành hình mẫu kinh điển.

Hỏi đáp về từ 教科书式

教科书式 nghĩa là gì?

教科书式 (jiào kē shū shì) nghĩa là (tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực.

Cách viết 教科书式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 科, 书, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.