XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散散步 đọc là sàn sàn bù, nghĩa là đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

散散步

[sàn sàn bù] [散 散 步]

đi dạo

你说得太对了!我决定从现在开始关掉推送通知,出去散散步。

nǐ shuō de tài duì le! wǒ jué dìng cóng xiàn zài kāi shǐ guān diào tuī sòng tōng zhī, chū qù sàn sàn bù.

Bạn nói quá đúng! Tôi quyết định từ bây giờ sẽ tắt thông báo đẩy, đi ra ngoài đi dạo một chút.

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

晚饭后散散步,人会轻松不少。

wǎn fàn hòu sàn sàn bù, rén huì qīng sōng bù shǎo.

Đi dạo sau bữa tối, người ta sẽ thoải mái hơn nhiều.

缺乏灵感的时候,不妨出去散散步放松心情。

quē fá líng gǎn de shí hòu, bù fáng chū qù sàn sàn bù fàng sōng xīn qíng.

Những khi thiếu cảm hứng, chi bằng hãy ra ngoài đi dạo để thư giãn tâm trạng.

Hỏi đáp về từ 散散步

散散步 nghĩa là gì?

散散步 (sàn sàn bù) nghĩa là đi dạo.

Cách viết 散散步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 散, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.