XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敲开 đọc là qiāo kāi, nghĩa là mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx de dà mén]) mở ra cánh cửa đến ~. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敲开

[qiāo kāi] [敲 开]

mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx de dà mén]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~

请不要敲开会的桌子,这样不礼貌。

qǐng bú yào qiāo kāi huì de zhuō zi, zhè yàng bù lǐ mào.

Xin đừng gõ vào bàn họp, như vậy không lịch sự.

Hỏi đáp về từ 敲开

敲开 nghĩa là gì?

敲开 (qiāo kāi) nghĩa là mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx de dà mén]) mở ra cánh cửa đến ~.

Cách viết 敲开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敲, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.