XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整日 đọc là zhěng rì, nghĩa là cả ngày; trọn một ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

整日

[zhěng rì] [整 日]

cả ngày; trọn một ngày

母亲为了一家人的生活整日操劳。

mǔ qīn wèi le yì jiā rén de shēng huó zhěng rì cāo láo.

Người mẹ tất bật làm lụng vất vả cả ngày vì cuộc sống gia đình.

烦恼的心事整日缠绕着他。

fán nǎo de xīn shì zhěng rì chán rào zhe tā.

Những tâm sự phiền muộn quẩn quanh anh ấy cả ngày.

山间的小溪整日流水潺潺。

shān jiān de xiǎo xī zhěng rì liú shuǐ chán chán.

Khe suối trong núi suốt ngày nước chảy róc rách.

Hỏi đáp về từ 整日

整日 nghĩa là gì?

整日 (zhěng rì) nghĩa là cả ngày; trọn một ngày.

Cách viết 整日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.