XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白班 đọc là bái bān, nghĩa là ca ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白班

[bái bān] [白 班]

ca ngày

夜班工人已经就位,准备与白班同事接班。

yè bān gōng rén yǐ jīng jiù wèi, zhǔn bèi yǔ bái bān tóng shì jiē bān.

Công nhân ca đêm đã vào vị trí, chuẩn bị giao ca tiếp quản từ đồng nghiệp ca ngày.

Hỏi đáp về từ 白班

白班 nghĩa là gì?

白班 (bái bān) nghĩa là ca ngày.

Cách viết 白班 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白班?

Thường gặp: 白班儿 (bái bān r) – ca ngày.