斜体 đọc là xié tǐ, nghĩa là chữ in nghiêng; kiểu chữ nghiêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 斜体
斜体 nghĩa là gì?
斜体 (xié tǐ) nghĩa là chữ in nghiêng; kiểu chữ nghiêng.
Cách viết 斜体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 斜, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 斜体?
Thường gặp: 斜体字 (xié tǐ zì) – chữ in nghiêng.