断垣残壁
[duàn yuán cán bì] [断 垣 残 壁]
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
断垣残壁 đọc là duàn yuán cán bì, nghĩa là nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duàn yuán cán bì] [断 垣 残 壁]
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
断垣残壁 (duàn yuán cán bì) nghĩa là nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá.
Viết lần lượt từng chữ 断, 垣, 残, 壁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.